BeDict Logo

domination

/ˌdɒməˈneɪʃən/ /ˌdɑːməˈneɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho domination: Sự hát lại, Bản hát lại, Bài hát cover.
noun

Sự hát lại, Bản hát lại, Bài hát cover.

Bản hát lại bài nhạc rock kinh điển của ban nhạc này đã leo lên vị trí đầu bảng xếp hạng, thậm chí còn vượt qua cả độ nổi tiếng của nghệ sĩ thể hiện bản gốc.

Hình ảnh minh họa cho domination: Thống trị.
noun

Đội trưởng đã đặt một người chơi ở vị trí chặn bóng chếch phía ngoài, giữa điểm và trung ngoài, khoảng 30 độ về phía trước so với vuông góc để ngăn chặn mọi đường chạy đơn nhanh nào qua phía ngoài sân.

Hình ảnh minh họa cho domination: Thống trị, chi phối, sự kiểm soát, sự khống chế.
noun

Thống trị, chi phối, sự kiểm soát, sự khống chế.

Sự thống trị thị trường của công ty đã cho phép họ đặt giá cao.

Hình ảnh minh họa cho domination: Sự mua bù.
noun

Sau khi tiệm bánh không giao bánh cưới, cô dâu đã thực hiện quyền mua bù của mình bằng cách mua một chiếc bánh tương tự từ đối thủ cạnh tranh.