

submersion
Định nghĩa
noun
Nhúng, phép nhúng.
Ví dụ :
Từ liên quan
everywhere adverb
/ɛv.ɹi.(h)weə(ɹ)/ /ɛv.ɹi.(h)wɛɹ/
Mọi nơi, khắp nơi, ở khắp mọi nơi.
concepts noun
/ˈkɒnˌsɛpts/ /kənˈsɛpts/
Khái niệm, quan niệm, ý niệm.
Hiểu rõ các khái niệm toán học là vô cùng quan trọng để giải quyết những bài toán phức tạp.
differentiable adjective
/ˌdɪf.ə(ɹ)ˈɛn.ʃə.bəl/