Hình nền cho submersion
BeDict Logo

submersion

/sʌbˈmɜːrʒən/ /səbˈmɜːrʒən/

Định nghĩa

noun

Sự dìm, sự nhấn chìm, sự ngập nước.

Ví dụ :

Trận mưa lớn đã gây ra tình trạng ngập úng đột ngột ở các con đường trũng thấp.