Hình nền cho immersion
BeDict Logo

immersion

/ɪˈmɝʒən/

Định nghĩa

noun

Sự nhúng, sự ngâm, sự đắm mình.

Ví dụ :

Đi du học tạo điều kiện để bạn đắm mình hoàn toàn trong một nền văn hóa mới.
noun

Ví dụ :

Nhà toán học mô tả việc nhúng một bề mặt cong vào không gian ba chiều có thể tạo ra những nếp gấp bất ngờ, mặc dù cục bộ nó trông giống như một phép đặt trơn tru và đơn giản.
noun

Che khuất, Sự che khuất.

Ví dụ :

Nhà thiên văn học cẩn thận ghi lại chính xác thời điểm mặt trăng bị che khuất hoàn toàn vào bóng tối của Trái Đất trong suốt nguyệt thực.
noun

Sự hòa nhập, sự đắm mình, phương pháp học tập trung.

Ví dụ :

Trường có chương trình học tập trung, trong đó học sinh học toán và khoa học hoàn toàn bằng tiếng Tây Ban Nha.