BeDict Logo

immersion

/ɪˈmɝʒən/
Hình ảnh minh họa cho immersion: Nhúng.
noun

Nhà toán học mô tả việc nhúng một bề mặt cong vào không gian ba chiều có thể tạo ra những nếp gấp bất ngờ, mặc dù cục bộ nó trông giống như một phép đặt trơn tru và đơn giản.

Hình ảnh minh họa cho immersion: Che khuất, Sự che khuất.
noun

Nhà thiên văn học cẩn thận ghi lại chính xác thời điểm mặt trăng bị che khuất hoàn toàn vào bóng tối của Trái Đất trong suốt nguyệt thực.