Hình nền cho jerks
BeDict Logo

jerks

/dʒɜːrks/

Định nghĩa

noun

Co giật, động tác giật.

Ví dụ :

Chiếc xe cũ khởi động bằng một loạt những cú giật mạnh trước khi cuối cùng chạy êm ru.
noun

Đồ mất dạy, kẻ khó ưa, người đáng ghét.

Ví dụ :

Cuối cùng tôi đã sa thải anh ta, vì anh ta cư xử như một thằng mất dạy với khách hàng, thậm chí với một vài nhân viên nữa.
noun

Ví dụ :

Vận động viên cử tạ đã thực hiện thành công ba lần cử giật, mỗi lần nâng thanh tạ nặng một cách mượt mà lên trên đầu.