Hình nền cho suburban
BeDict Logo

suburban

/səˈbɜː(ɹ)bən/

Định nghĩa

noun

Người ngoại ô, dân ngoại ô.

Ví dụ :

"The suburban moved to a new house near the school. "
Người dân ngoại ô ấy chuyển đến một căn nhà mới gần trường.