noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngoại ô, dân ngoại ô. A person who lives in a suburb. Ví dụ : "The suburban moved to a new house near the school. " Người dân ngoại ô ấy chuyển đến một căn nhà mới gần trường. person area society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe suburban. An automobile with a station wagon body on a truck chassis. Ví dụ : "My uncle's old suburban was a reliable vehicle for transporting the entire family to soccer practice. " Chiếc xe suburban cũ của chú tôi là một phương tiện đáng tin cậy để chở cả gia đình đi tập đá bóng. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại ô, vùng ven đô. Relating to or characteristic of or situated on the outskirts of a city. Ví dụ : "The Smiths live in a suburban neighborhood, just outside the city. " Gia đình Smith sống trong một khu dân cư ở vùng ngoại ô, ngay bên ngoài thành phố. area place property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc