verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hàng, khuất phục, chịu thua. To yield to an overpowering force or overwhelming desire. Ví dụ : "Thai culture as in many other Asian cultures, is succumbing to the influence of westernization." Văn hóa Thái Lan, giống như nhiều nền văn hóa châu Á khác, đang dần chịu thua trước ảnh hưởng của phương Tây. mind action character tendency human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hàng, khuất phục. To give up, or give in. Ví dụ : "After hours of studying, she succumbed to exhaustion and went to bed early. " Sau nhiều giờ học, cô ấy kiệt sức quá nên đành phải đi ngủ sớm. action tendency attitude character mind philosophy moral emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, mất, hy sinh. To die. Ví dụ : "succumb to pneumonia" Chết vì bệnh viêm phổi. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gục ngã, khuất phục, đầu hàng. To overwhelm or bring down. Ví dụ : "The heavy workload completely succumbed the student's energy. " Khối lượng công việc quá lớn đã vắt kiệt sức lực của sinh viên đó. outcome disaster condition tendency action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc