Hình nền cho succumb
BeDict Logo

succumb

/səˈkʌm/

Định nghĩa

verb

Đầu hàng, khuất phục, chịu thua.

Ví dụ :

"Thai culture as in many other Asian cultures, is succumbing to the influence of westernization."
Văn hóa Thái Lan, giống như nhiều nền văn hóa châu Á khác, đang dần chịu thua trước ảnh hưởng của phương Tây.
verb

Chết, qua đời, mất, hy sinh.

Ví dụ :

"succumb to pneumonia"
Chết vì bệnh viêm phổi.