verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, chế ngự, khuất phục. To subdue someone by superior force. Ví dụ : "We overpowered the opposing army within a couple of hours." Chúng ta đã áp đảo và đánh bại quân địch chỉ trong vòng vài tiếng đồng hồ. military war police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Át, chế ngự, lấn át. To excel or exceed in power; to cause to yield; to subdue. Ví dụ : "Bright light overpowers the eyes." Ánh sáng chói lóa làm mắt bị lóa, không nhìn rõ được. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn át, áp đảo. To render imperceptible by means of greater strength, intensity etc. Ví dụ : "The dish was OK, but the garlic slightly overpowered the herbs." Món ăn cũng tạm được, nhưng tỏi hơi lấn át mất hương vị của các loại thảo mộc. action ability sensation energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, lấn át, chế ngự. To make excessively powerful. Ví dụ : "The teacher's enthusiasm overpowered the students, making it difficult to concentrate. " Sự nhiệt tình của giáo viên đã lấn át cả học sinh, khiến các em khó tập trung. ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, lấn át, choáng ngợp. That overpowers; so strong as to be overwhelming. Ví dụ : "The smell of burnt popcorn was so overpowering that it filled the entire office and made everyone cough. " Mùi bắp rang bơ bị cháy áp đảo đến nỗi nó lan tỏa khắp văn phòng và khiến mọi người ho sặc sụa. sensation mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc