Hình nền cho suffocating
BeDict Logo

suffocating

/ˈsʌfəˌkeɪtɪŋ/ /ˈsʌfəˌkeɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngạt thở, làm ngộp thở.

Ví dụ :

"Open the hatch, he is suffocating in the airlock!"
Mở cửa khoang ra, anh ta đang ngạt thở trong buồng kín khí!
verb

Ngột ngạt, bức bối, nghẹt thở.

Ví dụ :

Những trận cãi vã liên tục giữa anh chị em tôi khiến tôi ngột ngạt đến nghẹt thở; tôi cảm thấy quá tải và không thể thở được.