Hình nền cho sundew
BeDict Logo

sundew

/ˈsʌnduː/ /ˈsʌndjuː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài qua vùng đầm lầy, chúng tôi đã thấy một cây chuỗi ngọc (hoặc cây gọng vó), lá của nó lấp lánh như những giọt sương, nhưng thực chất lại là những chiếc bẫy dính chờ đợi những con côn trùng không may mắn.