Hình nền cho suppliant
BeDict Logo

suppliant

/ˈsʌpliənt/

Định nghĩa

noun

Người cầu khẩn, người van xin.

Ví dụ :

Con chó bị lạc, dính đầy bùn và run rẩy, trông như một kẻ van xin tội nghiệp đứng trước cửa, cầu xin được sưởi ấm và cho ăn.