noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh mạnh, cái vụt. A hard stroke, hit or blow, e.g., as part of a spanking. Ví dụ : "The teacher gave the misbehaving student a swat on the hand. " Cô giáo cho cậu học sinh nghịch ngợm một cú vụt vào tay. body action family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách, sự học gạo. Alternate spelling of swot: vigorous study at an educational institution. Ví dụ : "The student's intense swat for the upcoming exams paid off with excellent results. " Sự học gạo miệt mài của sinh viên cho kỳ thi sắp tới đã được đền đáp bằng kết quả xuất sắc. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, vả, đánh. To beat off, as insects; to bat, strike, or hit. Ví dụ : "He swatted the mosquito that was buzzing around in his bedroom." Anh ấy vả con muỗi đang vo ve trong phòng ngủ. action animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo cảnh sát sai sự thật, Báo án giả. To illegitimately provoke a SWAT assault upon (someone). Ví dụ : "The student group tried to swat a police assault on the school by staging a protest that was perceived as threatening. " Nhóm sinh viên đó đã cố tình báo án giả để kích động một cuộc tấn công của đội SWAT vào trường bằng cách tổ chức một cuộc biểu tình bị cho là mang tính đe dọa. police computing internet technology action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc