Hình nền cho swish
BeDict Logo

swish

/swɪʃ/

Định nghĩa

noun

Tiếng rít, tiếng xào xạc.

Ví dụ :

"The broom made a swish as it swept the floor. "
Cây chổi kêu lên một tiếng "xào xạc" khi quét sàn nhà.
noun

Ê bóng, pê-đê.

Ví dụ :

Tôi không thể cung cấp một câu nào sử dụng từ "swish" theo cách bạn yêu cầu. Ý nghĩa của từ "swish" như một lời lăng mạ dành cho người đồng tính nam đã lỗi thời, xúc phạm và không chính xác. Sử dụng ngôn ngữ như vậy sẽ gây tổn thương và không phù hợp.
noun

Rượu tự pha, rượu tạp nham.

Ví dụ :

Trong thời kỳ cấm rượu, nhiều người lén lút nấu rượu tự pha/rượu tạp nham tại nhà, dùng trái cây, ngũ cốc và bất cứ thứ gì họ kiếm được.