noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vỡ, mảnh vụn. Fragments produced by an impact Ví dụ : "The car crash produced many small poshs of shattered glass. " Vụ tai nạn xe hơi tạo ra rất nhiều mảnh vụn thủy tinh vỡ nhỏ. material geology physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn lầy. Slush Ví dụ : "The car struggled through the posh left on the streets after the snowstorm. " Chiếc xe hơi chật vật vượt qua lớp bùn lầy còn sót lại trên đường sau trận bão tuyết. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang trọng, quý phái. Associated with the upper classes. Ví dụ : "She talks with a posh accent." Cô ấy nói chuyện với giọng rất sang trọng, quý phái, đúng kiểu nhà giàu. society culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang trọng, lịch sự, đắt tiền. Stylish, elegant, exclusive (expensive). Ví dụ : "After the performance they went out to a very posh restaurant." Sau buổi biểu diễn, họ đi ăn ở một nhà hàng rất sang trọng và đắt tiền. style appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang chảnh, nhà giàu, hợm hĩnh, trưởng giả học làm sang. (usually offensive) Snobbish, materialistic, prejudiced, under the illusion that one is better than everyone else. Ví dụ : "We have a right posh git moving in next door" Nhà bên cạnh sắp có một thằng cha sang chảnh, hợm hĩnh chuyển đến ở đấy. attitude character style society value human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Xí, tào lao. An exclamation expressing derision. Ví dụ : "1889: "The czar! Posh! I slap my fingers--I snap my fingers at him." — Rudyard Kipling, The Man Who Was" 1889: "Sa hoàng! Xí! Tôi búng tay -- tôi coi thường hắn." exclamation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc