

taipan
Định nghĩa
noun
Taipan, rắn taipan.
Ví dụ :
Từ liên quan
outback noun
/ˈaʊtbæk/
Vùng sâu vùng xa, vùng hẻo lánh, vùng hoang vu.
guinea noun
/ˈɡɪni/
Người Ý, dân Ý.
"My grandfather proudly identified as a guinea, sharing stories of his Italian heritage and upbringing. "
Ông tôi tự hào nhận mình là người Ý, kể những câu chuyện về nguồn gốc và tuổi thơ lớn lên ở Ý của ông.
businessman noun
/ˈbɪznəsmən/ /ˈbɪznəsmæn/
Nhà kinh doanh, doanh nhân.
"My father is a businessman who owns a small electronics store. "
Bố tôi là một nhà kinh doanh, cụ thể là ông ấy sở hữu một cửa hàng điện tử nhỏ.