Hình nền cho taipan
BeDict Logo

taipan

/ˈtʌɪpan/

Định nghĩa

noun

Tài phiệt, nhà tư bản lớn.

Ví dụ :

Nhà tài phiệt đó đã kiếm được gia tài nhờ nhập khẩu hàng hóa vào Trung Quốc.