Hình nền cho outback
BeDict Logo

outback

/ˈaʊtbæk/

Định nghĩa

noun

Vùng sâu vùng xa, vùng hẻo lánh, vùng hoang vu.

Ví dụ :

Gia đình đã có một chuyến đi dài bằng ô tô xuyên qua vùng hoang mạc hẻo lánh, nơi họ thấy kangaroo và những vùng đất đỏ trải dài vô tận.
adjective

Hẻo lánh, xa xôi hẻo lánh.

Ví dụ :

Thị trấn vùng hẻo lánh chỉ có một cửa hàng tạp hóa nhỏ duy nhất, cho thấy nơi đây xa xôi và hoang vắng đến mức nào.