BeDict Logo

outback

/ˈaʊtbæk/
Hình ảnh minh họa cho outback: Vùng sâu vùng xa, vùng hẻo lánh, vùng hoang vu.
 - Image 1
outback: Vùng sâu vùng xa, vùng hẻo lánh, vùng hoang vu.
 - Thumbnail 1
outback: Vùng sâu vùng xa, vùng hẻo lánh, vùng hoang vu.
 - Thumbnail 2
noun

Vùng sâu vùng xa, vùng hẻo lánh, vùng hoang vu.

Gia đình đã có một chuyến đi dài bằng ô tô xuyên qua vùng hoang mạc hẻo lánh, nơi họ thấy kangaroo và những vùng đất đỏ trải dài vô tận.