Hình nền cho terne
BeDict Logo

terne

/ˈtɜː(ɹ)n/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty lợp mái nhà khuyến nghị sử dụng hợp kim terne vì độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, điều này làm cho nó trở thành một lựa chọn tốt cho tòa nhà mới của trường.