noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu ngón chân. (usually in the plural) The tip of the toe. Ví dụ : "The little girl carefully placed her tiptoes on the edge of the box to reach the top shelf. " Cô bé cẩn thận đặt đầu ngón chân lên mép hộp để với tới kệ trên cùng. body part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhón chân, đi nhón chân. To walk quietly with only the tips of the toes touching the ground. Ví dụ : "She had to tiptoe past her sleeping baby brother to avoid waking him up. " Cô ấy phải nhón chân đi ngang qua em trai đang ngủ say để không làm em bé thức giấc. action body way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhón chân. Standing elevated, on or as if on the tips of one's toes. Ví dụ : "The tiptoe child reached for the cookie jar on the top shelf. " Đứa trẻ nhón chân cố với cái lọ bánh quy trên kệ cao nhất. body position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rón rén, khẽ khàng, nhẹ nhàng. Moving carefully, quietly, warily or stealthily, on or as if on the tips of one's toes. Ví dụ : "The tiptoe approach to the door ensured that the sleeping baby wouldn't wake. " Cách tiếp cận cửa một cách rón rén đảm bảo em bé đang ngủ sẽ không bị thức giấc. action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc