noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa hình, địa thế, cảnh quan. A precise description of a place. Ví dụ : "The geography teacher provided detailed topographies of the different mountain ranges in our textbook. " Giáo viên địa lý đã cung cấp những mô tả địa hình chi tiết về các dãy núi khác nhau trong sách giáo khoa của chúng tôi. geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa hình, địa thế. A detailed graphic representation of the surface features of a place or object. Ví dụ : "The geography teacher showed us detailed topographies of the surrounding mountains. " Cô giáo dạy địa lý cho chúng tôi xem bản đồ địa hình chi tiết của những ngọn núi xung quanh. geography geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa hình. The features themselves; terrain. Ví dụ : "The diverse topographies of the park, including rolling hills and steep cliffs, make it a popular hiking destination. " Địa hình đa dạng của công viên, bao gồm những ngọn đồi thoai thoải và vách đá dựng đứng, khiến nơi đây trở thành một điểm đến đi bộ đường dài nổi tiếng. geography geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa hình, địa thế. The surveying of the features. Ví dụ : "The geologist studied the various topographies of the mountain range to understand its formation. " Nhà địa chất đã nghiên cứu các địa hình, địa thế khác nhau của dãy núi để hiểu được quá trình hình thành của nó. geography geology environment science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc