BeDict Logo

surveying

/sərˈveɪɪŋ/ /sɜːˈveɪɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho surveying: Đo đạc, khảo sát địa hình, trắc địa.
verb

Đo đạc, khảo sát địa hình, trắc địa.

Người quản lý điền trang dành cả buổi sáng để đo đạc khảo sát trang trại, ghi chép lại ranh giới, thỏa thuận thuê đất và khả năng tăng tiền thuê.

Hình ảnh minh họa cho surveying: Khảo sát, điều tra, thăm dò ý kiến.
verb

Khảo sát, điều tra, thăm dò ý kiến.

Công ty đang khảo sát nhân viên để tìm hiểu xem họ có hài lòng với công việc của mình hay không.