noun🔗ShareNhánh sông, phụ lưu. A natural water stream that flows into a larger river or other body of water."The small streams, called tributaries, flow into the much larger Amazon River. "Những con suối nhỏ, được gọi là nhánh sông hoặc phụ lưu, chảy vào sông Amazon rộng lớn hơn nhiều.geographynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNước chư hầu, quốc gia triều cống. A nation, state, or other entity that pays tribute."During the Roman Empire, many conquered kingdoms became tributaries, sending goods and resources back to Rome as a sign of submission and payment for protection. "Trong thời kỳ Đế chế La Mã, nhiều vương quốc bị chinh phục đã trở thành nước chư hầu, phải gửi hàng hóa và tài nguyên về Rome như một dấu hiệu của sự thần phục và trả tiền để được bảo vệ.politicsnationgovernmentstatehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc