noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ ba góc. A three-sided hat with the brim turned up Ví dụ : "The pirate captain wore a black tricorn, making him look fierce and commanding. " Thuyền trưởng cướp biển đội một chiếc mũ ba góc màu đen, khiến trông ông ta vừa dữ tợn vừa oai phong lẫm liệt. wear style history military appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình fractal ba sừng. A three-horned fractal Ví dụ : "The math student was fascinated by the intricate tricorn displayed on the computer screen, its three fractal horns spiraling endlessly. " Cậu sinh viên toán học bị cuốn hút bởi hình fractal ba sừng phức tạp hiển thị trên màn hình máy tính, ba sừng fractal của nó xoắn ốc vô tận. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba sừng. Having three horns or similar projections Ví dụ : "The antique lamp had a tricorn design, with three small, decorative horns on top. " Chiếc đèn cổ có thiết kế ba sừng, với ba chiếc sừng trang trí nhỏ trên đỉnh. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc