adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sừng, mọc sừng. Having horns. Ví dụ : "A goat is a horned animal." Con dê là một loài vật có sừng. animal appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cắm sừng. Cuckolded Ví dụ : "He became the horned husband after his wife's affair was discovered. " Anh ta trở thành người chồng bị cắm sừng sau khi chuyện ngoại tình của vợ bị phát hiện. sex character family attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc, dùng sừng tấn công. (of an animal) To assault with the horns. Ví dụ : "The bull horned the matador, sending him flying. " Con bò đã húc sừng vào người đấu bò, hất anh ta bay lên. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc sừng, gắn sừng. To furnish with horns. Ví dụ : "The blacksmith horned the ox with strong, newly forged metal. " Người thợ rèn gắn sừng làm bằng kim loại mới rèn, rất chắc chắn, lên con bò đực. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm sừng. To cuckold. sex family culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc