noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương xoăn. A turbinal or turbinate bone. Ví dụ : "The doctor explained that swelling in my turbinate was causing my nasal congestion. " Bác sĩ giải thích rằng tình trạng sưng ở xương xoăn của tôi là nguyên nhân gây ra nghẹt mũi. anatomy medicine body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay tròn, xoay tròn. To revolve or spin like a top; to whirl. Ví dụ : "The amusement park ride began to turbinate, making the children dizzy with excitement. " Trò chơi trong công viên giải trí bắt đầu quay tròn như chong chóng, khiến bọn trẻ chóng mặt vì phấn khích. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình xoắn ốc, có hình nón. Shaped or spinning like a top. Ví dụ : "The seashell she found on the beach had a beautiful, turbinate shape, spiraling like a tiny top. " Con ốc biển mà cô ấy tìm thấy trên bãi cát có hình dáng xoắn ốc rất đẹp, trông như một cái nón nhỏ đang cuộn tròn. appearance physiology anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình xoắn ốc, có hình xoắn. In the shape of a coil. Ví dụ : "The seashell he found on the beach had a beautiful, turbinate shape, spiraling tightly to a point. " Vỏ sò anh ấy tìm thấy trên bãi biển có hình dạng xoắn ốc rất đẹp, cuộn chặt dần thành một chóp nhọn. biology anatomy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình xoắn ốc, hình nón. Spiral and decreasing sharply in diameter from base to apex. Ví dụ : "a turbinate shell" một cái vỏ có hình xoắn ốc và thon dần từ đáy lên chóp. anatomy biology medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình xoắn ốc, có hình cuộn. Of, or relating to, the turbinate bone. Ví dụ : "The doctor examined the turbinate area of my nose to see if the turbinate bone was inflamed. " Bác sĩ kiểm tra vùng cuốn mũi của tôi để xem xương cuốn mũi có bị viêm không. anatomy medicine organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc