Hình nền cho turnips
BeDict Logo

turnips

/ˈtɜːrnɪps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân trồng cà rốt, khoai tây và củ cải trắng trong vườn rau của mình.
noun

Đồng hồ quả quýt, đồng hồ bỏ túi.

Ví dụ :

Ông Abernathy già luôn mang theo một cái đồng hồ quả quýt to tướng trong túi áo vest, sức nặng của nó kéo áo khoác của ông hơi xệ xuống.