Hình nền cho swede
BeDict Logo

swede

/swiːd/

Định nghĩa

noun

Củ cải vàng.

Ví dụ :

Bà tôi thích thêm củ cải vàng nghiền vào món bánh shepherd's pie của bà ấy để có vị ngọt và vị đất đậm đà hơn.
noun

Đầu, thủ cấp.

Ví dụ :

"My sister hurt her swede in a fall. "
Chị tôi bị ngã và bị đau đầu.
verb

Chế lại một cách nghiệp dư, làm lại phiên bản "cây nhà lá vườn".

Ví dụ :

Sau khi xem phim hành động, bọn trẻ quyết định chế lại một phiên bản "cây nhà lá vườn" ngay trong sân sau bằng các thùng carton và súng đồ chơi.