noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốp xe, vỏ xe. The ring-shaped protective covering around a wheel which is usually made of rubber or plastic composite and is either pneumatic or solid. Ví dụ : "The mechanic checked the car's tyres to make sure they had enough air. " Người thợ máy kiểm tra lốp xe của xe hơi để chắc chắn chúng đủ hơi. vehicle material part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành bánh xe. The metal rim of a wheel, especially that of a railway vehicle. Ví dụ : "The train's tyres were replaced because they were worn thin. " Vành bánh xe lửa đã được thay thế vì chúng đã mòn quá nhiều. vehicle part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp lốp, thay lốp. To fit tyres to (a vehicle). Ví dụ : "Before taking the kids to school, I need to tyres the family car. " Trước khi đưa bọn trẻ đến trường, tôi cần phải lắp lốp/thay lốp cho xe nhà. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm. To adorn. Ví dụ : "The student tyres the essay with colorful details. " Người sinh viên tô điểm cho bài luận bằng những chi tiết đầy màu sắc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc