Hình nền cho pneumatic
BeDict Logo

pneumatic

/n(j)ʊˈmæ.tɪk/

Định nghĩa

noun

Xe dùng lốp bơm hơi.

Ví dụ :

Chiếc xe đạp cũ của anh trai tôi, một chiếc xe dùng lốp bơm hơi đáng tin cậy, là một lựa chọn tốt cho những chuyến đi quanh khu phố.
noun

Người tâm linh, người hướng về tâm linh.

Ví dụ :

Trong hệ thống triết học gnostic của Valentinus, người tâm linh (pneumatic) đặt sự phát triển tâm linh lên trên của cải vật chất.
adjective

Đầy đặn, nảy nở.

Ví dụ :

Mặc dù hiện nay bị coi là lỗi thời và có khả năng gây khó chịu, một cuốn tiểu thuyết rẻ tiền có thể mô tả cô hầu bàn quán bar có thân hình khá đầy đặn và nảy nở.