BeDict Logo

pneumatic

/n(j)ʊˈmæ.tɪk/
Hình ảnh minh họa cho pneumatic: Người tâm linh, người hướng về tâm linh.
 - Image 1
pneumatic: Người tâm linh, người hướng về tâm linh.
 - Thumbnail 1
pneumatic: Người tâm linh, người hướng về tâm linh.
 - Thumbnail 2
noun

Trong hệ thống triết học gnostic của Valentinus, người tâm linh (pneumatic) đặt sự phát triển tâm linh lên trên của cải vật chất.

Hình ảnh minh họa cho pneumatic: Đầy đặn, nảy nở.
adjective

Đầy đặn, nảy nở.

Mặc dù hiện nay bị coi là lỗi thời và có khả năng gây khó chịu, một cuốn tiểu thuyết rẻ tiền có thể mô tả cô hầu bàn quán bar có thân hình khá đầy đặn và nảy nở.