Hình nền cho disconnected
BeDict Logo

disconnected

/ˌdɪskəˈnɛktəd/

Định nghĩa

verb

Ngắt kết nối, làm gián đoạn, cắt đứt.

Ví dụ :

Người thợ điện đã ngắt nguồn điện trước khi bắt đầu sửa chữa.
adjective

Rời rạc, không mạch lạc.

Ví dụ :

Sau khi cúp điện, đồng hồ báo thức của cô ấy chỉ hiển thị những con số rời rạc, không liên quan gì đến nhau, khiến cho việc xem giờ trở nên bất khả thi.
adjective

Rời rạc, không liên thông.

Ví dụ :

Đồ thị thể hiện các mối quan hệ xã hội trong nhóm bị rời rạc; nó chia thành hai cụm riêng biệt, cô lập và hoàn toàn không có kết nối nào giữa chúng.