Hình nền cho unconscionable
BeDict Logo

unconscionable

/ənˈkɔn.ʃən.ə.bəl/ /ʌnˈkɒnʃənəbəl/

Định nghĩa

adjective

Vô lương tâm, thất đức, bất nhân.

Ví dụ :

Việc giáo viên yêu cầu làm thêm 20 trang bài tập về nhà là quá vô lương tâm; rõ ràng là quá đáng và bất công.