Hình nền cho undercover
BeDict Logo

undercover

/ˈʌndərˌkʌvər/ /ˈʌndərˌkʌvɚ/

Định nghĩa

noun

Người hoạt động bí mật, điệp viên nằm vùng.

A person who works undercover.

Ví dụ :

Điệp viên nằm vùng tại nhà máy đã báo cáo các vi phạm an toàn cho chính quyền.