verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ, tháo móc. To remove from a hook. Ví dụ : "She was carefully unhooking the Christmas ornaments from the tree. " Cô ấy cẩn thận gỡ những món đồ trang trí Giáng Sinh ra khỏi cây. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo móc, gỡ móc. To unfasten by means of hooks. Ví dụ : "to unhook a bra" Tháo móc cài áo ngực. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi (áo ngực). To unfasten the bra of (its wearer). Ví dụ : "After a long day at work, Sarah looked forward to unhooking her bra for some relief. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah mong chờ được cởi áo ngực để cảm thấy thoải mái hơn. body sex wear action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, gỡ móc. The removal of or from a hook. Ví dụ : "The unhooking of the jacket was the first step in getting ready for bed. " Việc tháo móc áo khoác là bước đầu tiên để chuẩn bị đi ngủ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc