noun🔗ShareSự không được yêu thích, sự không được ưa chuộng, sự mất lòng tin. The property or degree of being unpopular"The politician's unpopularity grew after he raised taxes. "Sự không được lòng dân của chính trị gia đó ngày càng tăng lên sau khi ông ta tăng thuế.attitudesocietycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc