adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Non, thiếu kinh nghiệm, chưa có kinh nghiệm. Not practiced; inexperienced. Ví dụ : "Her unpractised hands fumbled with the guitar strings, making it clear she was a beginner. " Đôi tay còn non nớt của cô lóng ngóng với dây đàn guitar, cho thấy rõ cô là người mới bắt đầu. ability quality character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa quen, chưa có kinh nghiệm, ít thực hành. Not carried out in practice; not usually done. Ví dụ : "The student's presentation was unpractised, showing a lack of preparation. " Bài thuyết trình của sinh viên đó còn rất non nớt, cho thấy sự thiếu chuẩn bị, chưa luyện tập kỹ. ability quality action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc