Hình nền cho unpractised
BeDict Logo

unpractised

/ʌnˈpɹæktɪst/ /ʌnˈpɹæktɪsd/

Định nghĩa

adjective

Non, thiếu kinh nghiệm, chưa có kinh nghiệm.

Ví dụ :

Đôi tay còn non nớt của cô lóng ngóng với dây đàn guitar, cho thấy rõ cô là người mới bắt đầu.