Hình nền cho unsaved
BeDict Logo

unsaved

/ʌnˈseɪvd/

Định nghĩa

verb

Chưa lưu, xóa.

Ví dụ :

Cô ấy lỡ tay xóa những thay đổi vừa thực hiện trong tài liệu nên phải làm lại từ đầu.