verb🔗ShareChưa lưu, xóa. To undo an act of saving; to erase."She accidentally unsaved the changes she made to the document and had to start over. "Cô ấy lỡ tay xóa những thay đổi vừa thực hiện trong tài liệu nên phải làm lại từ đầu.computingtechnologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa được cứu rỗi, chưa được cứu chuộc. Not saved; unredeemed."The unsaved must repent, or they will go to Hell!"Những người chưa được cứu rỗi phải ăn năn hối cải, nếu không họ sẽ xuống địa ngục!religiontheologymoralsoulChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa lưu, chưa được lưu. Not saved (stored in a file)."I lost my unsaved work in the power cut."Tôi bị mất hết công việc chưa lưu khi cúp điện.computingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc