Hình nền cho unredeemed
BeDict Logo

unredeemed

/ˌʌnrɪˈdiːmd/ /ˌʌnɪˈdiːmd/

Định nghĩa

verb

Sa đoạ, Trượt dốc.

To fall from grace; to change from a state of virtuousness to sinfulness or wrongdoing.

Ví dụ :

Sau nhiều năm giúp đỡ người khác, vị bác sĩ từng được kính trọng ấy đã tự làm mình sa đoạ khi làm giả hồ sơ bệnh án để trục lợi cá nhân.
adjective

Chưa được cứu rỗi, chưa được chuộc lại.

Ví dụ :

Ngay cả sau nhiều năm cư xử tệ hại, nhân vật chưa được cứu rỗi trong câu chuyện vẫn không hề tỏ ra hối hận.