Hình nền cho falsifying
BeDict Logo

falsifying

/ˈfɔlsɪˌfaɪɪŋ/ /ˈfɔːlsɪˌfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm giả, xuyên tạc, ngụy tạo.

Ví dụ :

Làm giả hồ sơ hoặc tài liệu.
verb

Ngụy tạo, làm sai lệch, chứng minh là sai.

Ví dụ :

Đoạn phim an ninh đã giúp chứng minh lời ngoại phạm của nghi phạm là sai sự thật, bằng cách cho thấy hắn có mặt tại hiện trường vụ án chứ không phải ở nhà như hắn khai.