adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được định giá, chưa được thẩm định. Not having been valued or appraised. Ví dụ : "an unvalued estate" Một bất động sản chưa được định giá. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được coi trọng, không có giá trị. Not considered to be of worth; deemed valueless. Ví dụ : "The old bicycle, covered in rust and missing a wheel, sat unvalued in the corner of the garage. " Chiếc xe đạp cũ, đầy rỉ sét và thiếu một bánh, bị bỏ xó không ai ngó ngàng trong góc ga-ra. value business economy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô giá, vô song. Having inestimable value; invaluable. Ví dụ : "The antique clock, passed down through generations, was considered unvalued to the family because of its sentimental worth and irreplaceable history. " Chiếc đồng hồ cổ, được truyền lại qua nhiều thế hệ, được gia đình xem như là vô giá bởi giá trị tình cảm và lịch sử không thể thay thế của nó. value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc