Hình nền cho unvalued
BeDict Logo

unvalued

/ʌnˈvæljuːd/ /ʌnˈvælʒuːd/

Định nghĩa

adjective

Không được định giá, chưa được thẩm định.

Ví dụ :

"an unvalued estate"
Một bất động sản chưa được định giá.
adjective

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ cổ, được truyền lại qua nhiều thế hệ, được gia đình xem như là vô giá bởi giá trị tình cảm và lịch sử không thể thay thế của nó.