verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn chỗ, hướng dẫn vào chỗ. To guide people to their seats. Ví dụ : "The friendly theater employee was ushering people to their seats before the play began. " Nhân viên nhà hát thân thiện đang dẫn mọi người vào chỗ ngồi trước khi vở kịch bắt đầu. service action job entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, hộ tống. To accompany or escort (someone). Ví dụ : "The host was ushering guests to their tables in the restaurant. " Người chủ nhà đang dẫn khách đến bàn của họ trong nhà hàng. action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở đường, báo hiệu, điềm báo. To precede; to act as a forerunner or herald. Ví dụ : "The dark clouds were ushering in a heavy rainstorm. " Những đám mây đen đang mở đường cho một trận bão lớn sắp đến. action event time process future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, hướng dẫn, đưa. To lead or guide somewhere Ví dụ : "The polite host was ushering guests to their seats at the wedding reception. " Người chủ nhà lịch sự đang dẫn khách đến chỗ ngồi của họ trong tiệc cưới. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đường, việc dẫn. An act of guiding or escorting. Ví dụ : "The ushering of guests into the wedding reception was handled smoothly by the event staff. " Việc dẫn khách vào tiệc cưới được nhân viên tổ chức sự kiện xử lý rất chu đáo. action service organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc