noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy dẫn đầu, Người tiên phong. A runner at the front or ahead. Ví dụ : "The track team's forerunner sprinted ahead, leaving the rest of the runners behind. " Người chạy dẫn đầu của đội điền kinh đã tăng tốc vượt lên phía trước, bỏ xa những người chạy còn lại. sport race person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy thử, người đi trước. By extension, a non-competitor who leads out the competitors on to the circuit, or who runs/rides the course prior to competitor trials, usually testing or checking the way. Ví dụ : "The forerunner skied down the slalom course before the race, checking for icy patches and signaling the all-clear to the racers. " Người chạy thử trượt tuyết xuống đường đua slalom trước khi cuộc thi bắt đầu, kiểm tra xem có chỗ nào đóng băng không và báo hiệu đường đua an toàn cho các vận động viên. sport vehicle job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người báo hiệu, điềm báo, tiền thân. A precursor or harbinger, a warning ahead. Ví dụ : "The new student's enthusiasm was a forerunner of her success in the math club. " Sự nhiệt tình của học sinh mới là một điềm báo trước cho thành công của cô ấy trong câu lạc bộ toán học. sign event history future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi trước, tổ tiên, tiền thân. A forebear, an ancestor, a predecessor. Ví dụ : "My grandfather was the forerunner of our family's successful farming business. " Ông nội tôi là người đi trước, đặt nền móng cho sự nghiệp nông nghiệp thành công của gia đình ta. history family person past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tem thư giai đoạn đầu. A postage stamp used in the time before a region or area issues stamps of its own. Ví dụ : "Before the country issued its own stamps, the British forerunner stamps were used for mail. " Trước khi quốc gia này phát hành tem riêng, tem thư giai đoạn đầu của Anh (tem forerunner) được sử dụng để gửi thư. history communication item stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc