noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dũng cảm, người quả cảm, anh hùng. A person who acts with valor, showing hero-like characteristics in the midst of danger. Ví dụ : "The valiant firefighter rescued the children from the burning building. " Người lính cứu hỏa dũng cảm đã cứu những đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy, hành động như một người hùng thật sự. character person achievement military war ability action moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng cảm, quả cảm, anh dũng, can đảm. Showing courage or determination; brave, heroic. Ví dụ : "The little boy showed a valiant effort in the spelling bee, despite feeling nervous. " Mặc dù lo lắng, cậu bé vẫn nỗ lực một cách dũng cảm trong cuộc thi đánh vần. character moral attitude value achievement war military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc