Hình nền cho valiant
BeDict Logo

valiant

/ˈvæljənt/

Định nghĩa

noun

Người dũng cảm, người quả cảm, anh hùng.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa dũng cảm đã cứu những đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy, hành động như một người hùng thật sự.