Hình nền cho valor
BeDict Logo

valor

/ˈvælɚ/

Định nghĩa

noun

Giá trị.

Ví dụ :

Giá trị của chiếc đồng hồ cổ này không chỉ nằm ở vẻ đẹp của nó, mà còn ở ý nghĩa lịch sử to lớn mà nó mang lại.
noun

Dũng khí, sự dũng cảm, lòng quả cảm.

Ví dụ :

Dù sợ rớt kỳ thi, cô ấy vẫn thể hiện lòng quả cảm lớn lao khi thức khuya học bài.