Hình nền cho vehicular
BeDict Logo

vehicular

/viˈhɪk.jə.lə(ɹ)/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về xe cộ, liên quan đến xe cộ.

Ví dụ :

"Ernest had a fear of vehicular travel, and ended up walking everywhere."
Ernest sợ đi lại bằng các phương tiện giao thông, đặc biệt là xe hơi và xe tải, nên cuối cùng anh ấy đi bộ khắp mọi nơi.
adjective

Thuộc về ngôn ngữ giao tiếp, liên quan đến ngôn ngữ giao tiếp.

Ví dụ :

Tiếng anh được sử dụng như một ngôn ngữ giao tiếp chung trong nhiều môi trường kinh doanh, giúp mọi người từ nhiều quốc gia khác nhau có thể làm việc cùng nhau.