noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu, cuộc thi. A contest. Ví dụ : "The annual school spelling bee was a fierce vie for the top spot. " Cuộc thi đánh vần hàng năm của trường là một cuộc đấu khốc liệt để giành vị trí cao nhất. sport game action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh đua, cạnh tranh, ganh đua. To fight for superiority; to contend; to compete eagerly so as to gain something. Ví dụ : "Her suitors were all vying for her attention." Những người theo đuổi cô ấy đều đang tranh giành sự chú ý của cô. sport business achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh đua, cạnh tranh. To rival (something), etc. Ví dụ : "The two students vie for the teacher's attention by raising their hands. " Hai học sinh tranh nhau được thầy giáo chú ý bằng cách giơ tay lên. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh đua, cạnh tranh, thi đua. To do or produce in emulation, competition, or rivalry; to put in competition; to bandy. Ví dụ : "The students vie for the teacher's attention by raising their hands. " Các bạn học sinh tranh nhau sự chú ý của giáo viên bằng cách giơ tay. action business sport war achievement organization state economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh cược, cá cược. To stake; to wager. Ví dụ : "To win the school's art competition, the student vied for the best prize. " Để thắng cuộc thi vẽ của trường, học sinh đó đã cá cược tất cả để giành giải nhất. bet game business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh cuộc, cá cược. To stake a sum of money upon a hand of cards, as in the old game of gleek. See revie. Ví dụ : "Before the poker game, each player vied a dollar on the first hand. " Trước khi bắt đầu ván poker, mỗi người chơi đều đánh một đô-la cho ván đầu tiên. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc