noun🔗ShareCảnh, quang cảnh, tầm nhìn. A distant view or prospect, especially one seen through some opening, avenue or passage."From the classroom window, a stunning vista of the city unfolded before us. "Từ cửa sổ lớp học, một quang cảnh thành phố tuyệt đẹp mở ra trước mắt chúng tôi như một bức tranh toàn cảnh.appearancegeographyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCảnh, quang cảnh, tầm nhìn. A site offering such a view."From the classroom window, the vista of the city skyline stretched out before us. "Từ cửa sổ lớp học, tầm nhìn bao quát đường chân trời thành phố trải dài trước mắt chúng tôi.appearanceplacegeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareViễn cảnh, quang cảnh, tầm nhìn. A vision; a view presented to the mind in prospect or in retrospect by the imagination."a vista of pleasure to come"Một viễn cảnh tươi đẹp về những niềm vui sắp tới.mindappearancefutureliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTạo cảnh quan, làm cho có cảnh đẹp. To make a vista or landscape of."The architect carefully vistaed the new park to showcase the beautiful city skyline. "Kiến trúc sư đã cẩn thận thiết kế cảnh quan công viên mới để làm nổi bật đường chân trời tuyệt đẹp của thành phố.environmentartarchitecturepropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc