verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn lộn, vùng vẫy. To roll around; to wallow. Ví dụ : "The puppy, covered in mud, weltered in the grass after playing in the rain. " Chú chó con dính đầy bùn, lăn lộn trên cỏ sau khi chơi mưa. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm mình, ngập tràn, tận hưởng. To revel, luxuriate. Ví dụ : "The students weltered in the warmth of the afternoon sun after a long, tiring day of exams. " Sau một ngày thi dài mệt mỏi, học sinh đắm mình trong cái ấm áp của ánh nắng mặt trời buổi chiều. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trào dâng, cuộn trào, nhấp nhô. (of waves, billows) To rise and fall, to tumble over, to roll. Ví dụ : "The waves weltered violently against the shore, splashing high up the sandy beach. " Những con sóng cuộn trào dữ dội vào bờ, tung bọt trắng xóa lên bãi cát. weather ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo, tàn úa. To wither; to wilt. Ví dụ : "The cut flowers, left without water, weltered in the vase after only a day. " Những bông hoa cắt cành, bị bỏ quên không tưới nước, đã héo tàn trong bình chỉ sau một ngày. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc