noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lăn lộn, sự đầm mình. An instance of wallowing. Ví dụ : "After a bad breakup, she gave in to a weekend-long wallow in sad movies and junk food. " Sau một cuộc chia tay tồi tệ, cô ấy đã cho phép mình có một "sự đầm mình" kéo dài cả cuối tuần trong những bộ phim buồn và đồ ăn vặt. nature animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng lầy, bãi lầy, chỗ đầm mình. A pool of water or mud in which animals wallow, or the depression left by them in the ground. Ví dụ : "After the rain, the pigs happily splashed in the muddy wallow in their pen. " Sau cơn mưa, lũ lợn vui vẻ bì bõm trong vũng lầy bùn đất ở chuồng của chúng. animal environment place nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ lảo đảo. A kind of rolling walk. Ví dụ : "The tired dog's wallow across the living room carpet showed how exhausted he was after a long walk. " Điệu bộ lảo đảo của con chó mệt mỏi trên tấm thảm phòng khách cho thấy nó kiệt sức thế nào sau một chuyến đi dạo dài. way action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn lộn, vùng vẫy. To roll oneself about in something dirty, for example in mud. Ví dụ : "Pigs wallow in the mud." Lợn thích lăn lộn trong bùn. animal nature environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn lộn, vùng vẫy, đầm mình. To move lazily or heavily in any medium. Ví dụ : "The tired dog came inside and began to wallow in the cool patch of sunlight on the floor. " Con chó mệt mỏi vào nhà và bắt đầu vùng vẫy một cách uể oải trong vũng nắng mát trên sàn. nature animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm chìm, vùi mình vào. To immerse oneself in, to occupy oneself with, metaphorically. Ví dụ : "She wallowed in her misery." Cô ấy đắm chìm trong đau khổ của mình. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm mình, ngập ngụa, sống vùi. To live or exist in filth or in a sickening manner. Ví dụ : "After failing the exam, Mark chose to wallow in self-pity instead of studying for the retake. " Sau khi thi trượt, Mark đã chọn đắm mình trong sự tự thương hại thay vì học để thi lại. character action attitude human society being moral negative quality suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn úa, héo tàn. To wither; to fade. Ví dụ : "The wilting flowers in the garden began to wallow in the scorching sun. " Những bông hoa héo úa trong vườn bắt đầu tàn úa dưới ánh mặt trời gay gắt. nature biology plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt nhẽo, vô vị. Tasteless, flat. Ví dụ : "The teacher's presentation was so wallow, it left the students uninspired. " Bài thuyết trình của giáo viên nhạt nhẽo quá, khiến học sinh chẳng có chút hứng thú nào. food quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc