Hình nền cho revel
BeDict Logo

revel

/ˈɹɛv.əl/

Định nghĩa

noun

Cuộc vui, sự ăn mừng, lễ hội.

Ví dụ :

Ngày hội thể thao hằng năm của trường là một cuộc vui náo nhiệt, với âm nhạc, đồ ăn và trò chơi cho tất cả mọi người.
noun

Điệu nhảy, cuộc vui, sự vui chơi.

Ví dụ :

Chương trình tài năng hàng năm của trường có một điệu nhảy sôi động và vui nhộn.
noun

Sự tiết lộ, điều được tiết lộ.

Ví dụ :

Diễn viên hài kể về việc anh ta bị tiếng ồn làm mất ngủ. Rồi sự tiết lộ đến: anh ta ngủ trên một chiếc giường trong một cửa hàng bách hóa.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đo lòng tường bằng đá trước khi lắp cửa sổ mới.