noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng hí nhẹ. A gentle neigh. Ví dụ : "The horse's soft whinny echoed through the quiet stable. " Tiếng hí nhẹ của con ngựa vọng lại trong chuồng yên tĩnh. animal sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hí, kêu. (of a horse) To make a gentle neigh. Ví dụ : "Hearing the approaching car, the horse lifted its head and began to whinny. " Nghe tiếng xe hơi đang đến gần, con ngựa ngẩng đầu lên và bắt đầu hí lên khe khẽ. animal sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc