Hình nền cho speculation
BeDict Logo

speculation

/ˌspɛkjəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự suy đoán, sự ước đoán, sự dự đoán.

Ví dụ :

Những lời đồn đoán về việc ai thắng cuộc bầu cử ở trường rộ lên rất nhiều trong căng-tin.
noun

Ví dụ :

Sự biến động gần đây của thị trường chứng khoán khiến việc đầu tư vào cổ phiếu giá rẻ trở thành một vụ đầu cơ đầy rủi ro.
noun

Ví dụ :

Việc đầu cơ trên thị trường chứng khoán đã khiến một số nhà đầu tư mua cổ phiếu của một công ty mới, hy vọng giá trị của chúng sẽ tăng lên.
noun

Ví dụ :

Trò chơi đánh bài ăn tiền "đoán già đoán non" tại buổi gây quỹ của trường rất được ưa chuộng vì học sinh mong muốn trúng giải thưởng lớn.
noun

Dự đoán nhánh, suy đoán nhánh, phỏng đoán nhánh.

Ví dụ :

Việc cô giáo dự đoán xem học sinh nào sẽ trả lời câu hỏi tiếp theo đã khiến cô gọi Maria.