noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng xoáy, luồng xoáy. A whirling eddy. Ví dụ : "The drain in the sink created a small swirl of water as it emptied. " Ống thoát nước bồn rửa tạo ra một vòng xoáy nước nhỏ khi nước chảy xuống. nature weather physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng xoáy, sự xoáy, cuộn. A twist or coil of something. Ví dụ : "The baker decorated the cupcake with a perfect swirl of frosting. " Người thợ làm bánh trang trí chiếc bánh cupcake bằng một vòng xoáy kem hoàn hảo. nature appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng nước xoáy, vệt nước xoáy. The upward rushing of a fish through the water to take the bait. Ví dụ : "The sudden swirl of the fish in the pond attracted the boy's attention. " Vệt nước xoáy bất ngờ khi con cá lao lên đớp mồi trong ao đã thu hút sự chú ý của cậu bé. fish action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoáy, cuộn, khuấy động. To twist or whirl, as an eddy. Ví dụ : "I swirled my brush around in the paint." Tôi xoáy cọ vẽ trong lọ sơn. nature action environment weather physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, cuộn, lượn vòng. To be arranged in a twist, spiral or whorl. Ví dụ : "The smoke from the campfire swirled around the trees. " Khói từ đống lửa trại cuộn quanh những cái cây. appearance nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, cuộn, lượn. To circulate. Ví dụ : "The ice cubes swirl in my glass of lemonade. " Những viên đá đang xoay tròn trong ly nước chanh của tôi. action nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc